Số lượng: 02 sinh viên
Quốc gia: Japan
Chi phí dự tính: 8000 $
Thời gian trao đổi: 01 hoặc 02 học kỳ
Học kỳ áp dụng: Học kỳ Xuân, năm 2026
Trình độ yêu cầu: Hiện là SV năm 3 trở lên (đối với ngành Nhật Bản), hoặc năm 2 trở lên (đối với các ngành còn lại); Điều kiện về ngoại ngữ đối với chương trình tiếng Nhật: Chứng chỉ JLPT N2 hoặc tương đương
Thông tin liên hệ: exchange@huflit.edu.vn
| STT | Loại giấy tờ | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | Đơn đăng ký | 01 | Điền form trực tuyến tại đây |
| 2 | Đơn đăng ký Giấy chứng nhận tư cách lưu trú | 01 | Theo mẫu có sẵn Lưu định dạng MS Excel |
| 3 | Danh sách hồ sơ theo yêu cầu của Cục Quản lý Xuất nhập cảnh | 01 | Theo mẫu có sẵn Lưu định dạng MS Word |
| 4 | Giấy khám sức khoẻ | 01 | Theo mẫu có sẵn SV mang mẫu đến bệnh viện yêu cầu khám sức khoẻ để du học Nhật Bản. |
| 5 | Mẫu thông tin sức khỏe dành cho SV quốc tế | 01 | Theo mẫu có sẵn |
| 6 | Bản sao Chứng chỉ Nhật ngữ | 01 | Chứng chỉ JLPT N2 hoặc tương đương |
| 7 | Hình thẻ | 01 | Nền trắng, chụp trong 6 tháng Size 3cm x 4cm Lưu định dạng JPG hoặc PNG |
| 8 | Bản photo Hộ chiếu | 01 | Chỉ cần trang có chứa thông tin. |
| 9 | Bảng điểm (bằng tiếng Anh) | 01 | SV lên hệ thống portal đề nghị cấp Bảng điểm bản tiếng Anh, sau đó nhận tại Phòng ĐTĐH. |
| 10 | Giấy chứng nhận SV (bản tiếng Anh) | 01 | SV lên hệ thống portal đề nghị cấp GCN SV bản tiếng Anh (chọn “Lý do khác” và điền nội dung “Xin cấp bản tiếng Anh bổ sung hồ sơ du học”), sau đó nhận tại Phòng CT-CTSV. |
| 11 | Nếu SV được bố/ mẹ bảo lãnh tài chính: Giấy xác nhận bảo lãnh tài chính | 01 | - Điền theo mẫu có sẵn - Nộp kèm giấy khai sinh để chứng minh mối quan hệ |
| Nếu SV đứng tên sổ tiết kiệm: Giấy chứng nhận số dư tài khoản | Sổ tiết kiệm tối thiểu 800.000 JPY (thời gian trao đổi 1 học kỳ) hoặc 1.650.000 JPY (thời gian trao đổi 2 học kỳ) | ||
| 12 | Giấy khám sàng lọc bệnh lao | 01 | SV khám tại các cơ sở được chỉ định tại đây |