Số lượng: 05 sinh viên
Quốc gia: Japan
Chi phí dự tính: 500 $
Thời gian trao đổi: 1-1.5 năm
Học kỳ áp dụng: Học kỳ Xuân 2026
Trình độ yêu cầu: Hiện là sinh viên năm 2 trở lên ngành Nhật Bản; Năng lực tiếng Nhật tương đương N4 trở lên (JLPT, J.TEST, NAT-TEST)
Thông tin liên hệ: exchange@huflit.edu.vn
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Anh | Hướng dẫn |
| 1 | Đơn đăng ký | Application Form | Điền theo mẫu có sẵn |
| 2 | Đơn đăng ký Giấy chứng nhận tư cách lưu trú | Application Form for Certificate of Eligibility | Điền theo mẫu có sẵn |
| 3 | Đơn đăng ký ký túc xá | Application Form for Accommodation | Điền theo mẫu có sẵn |
| 4 | Tự khai tình trạng sức khỏe | Health Declaration | Điền theo mẫu có sẵn Sinh viên tự điền tình trạng sức khỏe của mình |
| 5 | Giấy khám sức khoẻ | Health Certificate | SV mang mẫu này đến bệnh viện yêu cầu khám sức khoẻ để du học Nhật Bản. |
| 6 | Thư giới thiệu | Letter of Recommendation | Liên hệ giảng viên phụ trách hoặc Trưởng Khoa/Trưởng Bộ môn viết |
| 7 | Bảng điểm (bản tiếng Anh) | Transcript | SV lên hệ thống portal đề nghị cấp Bảng điểm bản tiếng Anh, sau đó nhận tại Phòng ĐTĐH |
| 8 | Giấy chứng nhận sinh viên (bản tiếng Anh) | Certificate of Enrollment | SV lên hệ thống portal đề nghị cấp GCN SV bản tiếng Anh (chọn “Lý do khác” và điền nội dung “Xin cấp bản tiếng Anh bổ sung hồ sơ du học”), sau đó nhận tại Phòng CT-CTSV |
| 9 | Bản sao hộ chiếu | Copy of Passport | Chỉ cần trang có chứa thông tin |
| 10 | 04 Hình thẻ | 04 Passport Pictures | Nền trắng, size 40mm x 30mm |
| 11 | Giới thiệu bản thân | Resume | Điền theo mẫu có sẵn |
| 12 | Giấy chứng nhận số dư | Financial Statement | - Sổ tiết kiệm tối thiểu 1.500.000 JPY - Tài khoản này có thể do bố/mẹ/người bảo lãnh tài chính đứng tên, nhưng phải có giấy khai sinh chứng minh quan hệ. - Người đứng tên sổ tiết kiệm và người bảo lãnh tài chính điền trong CoE phải giống nhau. |
| 13 | Bản sao chứng chỉ Nhật ngữ | Copy of Test Result | Một trong các chứng chỉ sau: JLPT, J.TEST, NAT-TEST |