Được cấp bảng điểm sau khi hoàn thành chương trình;
Kết quả học tập ở nước ngoài được xem xét chuyển đổi tín chỉ về lại HUFLIT
nếu tương đương các môn học trong chương trình tại HUFLIT. Số tín chỉ chuyển
đổi tối đa chiếm 25% tổng số chỉ trong chương trình đào tạo (ví dụ nếu chương
trình đào tạo có 100 tín chỉ thì số tín chỉ có thể chuyển đổi tối đa là 25 tín chỉ).
4. Hướng dẫn đăng ký
Bước 1: Sinh viên đủ điều kiện điền phiếu đăng ký tham gia chương trình tại đây.
Thời hạn đăng ký: trước 16:30 ngày 24/4/2026.
Bước 2: Phòng Đối ngoại sẽ phối hợp với Khoa của SV lựa chọn ứng viên phù hợp.
Bước 3: Phòng Đối ngoại sẽ gửi e-mail hướng dẫn chi tiết cho SV được chọn các bước tiếp theo để SV chuẩn bị hồ sơ và nộp bản gốc về Phòng Đối ngoại. Riêng hồ sơ số 2 và 11, SV nộp kèm bản mềm định dạng MS EXCEL về email Phòng Đối ngoại.
Thời hạn nộp hồ sơ: trước 16:30 ngày 6/5/2026.
5. Hồ sơ ứng tuyển
Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải bằng tiếng Anh hoặc tiếng Nhật
STT
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Hướng dẫn
1
Đơn đăng ký
Application Form
Theo mẫu Form 1
2
Đơn đăng ký Giấy chứng nhận tư cách lưu trú
Application Form for Certificate of Eligibility
Theo mẫu Form 2
3
Đơn đăng ký ký túc xá
Application Form for Accommodation
Theo mẫu Form 3
4
Tờ khai sức khỏe
Health Declaration
Theo mẫu Form 4
5
Giấy khám sức khoẻ
Health Certificate
Theo mẫu Form 5.
SV mang mẫu này đến bệnh viện yêu cầu khám sức khoẻ để du học Nhật Bản.
6
Thư giới thiệu
Letter of Recommendation
Liên hệ giảng viên phụ trách hoặc Trưởng Khoa/Trưởng Bộ môn viết
7
Bảng điểm (bản tiếng Anh)
Transcript
SV lên hệ thống portal đề nghị cấp Bảng điểm bản tiếng Anh, sau đó nhận tại Phòng ĐTĐH
8
Giấy chứng nhận sinh viên (bản tiếng Anh)
Certificate of Enrollment
SV lên hệ thống portal đề nghị cấp GCN SV bản tiếng Anh (chọn “Lý do khác” và điền nội dung “Xin cấp bản tiếng Anh bổ sung hồ sơ du học”), sau đó nhận tại Phòng CT-CTSV
9
Bản sao hộ chiếu
Copy of Passport
Chỉ cần trang có chứa thông tin
10
Hình thẻ
04 Passport Pictures
04 ảnh 4cm x 3cm
11
Sơ yếu lý lịch
Resume
Theo mẫu Form 6
12
Bản sao chứng chỉ Nhật ngữ
Copy of Test Result
Một trong các chứng chỉsau: JLPT, J.TEST, NAT-TEST
13
Giấy chứng nhận số dư
Financial Statement
Sổ tiết kiệm tối thiểu 1.200.000 JPY (thời gian trao đổi ~ 1 năm).
Bổ sung giấy khai sinh nếu do ba/ mẹ đứng tên sổ tiết kiệm.
Người đứng tên sổ tiết kiệm và người bảo lãnh tài chính điền trong CoE phải giống nhau.