Số lượng: 02 sinh viên
Quốc gia: South Korea
Thời gian trao đổi: 1 hoặc 2 học kỳ
Học kỳ áp dụng: Học Kỳ Thu 2026
Trình độ yêu cầu: Sinh viên năm 3+ (ngành Hàn Quốc) hoặc năm 2+ (các ngành khác); GPA từ 2.64/4.0 (hoặc 80/100) trở lên; giao tiếp được tiếng Anh hoặc Hàn.
Thông tin liên hệ: exchange@huflit.edu.vn
Link tài liệu tham khảo: https://bit.ly/3PPz6gT

| STT | Tiếng Việt | Tiếng Anh | Hướng dẫn |
| 1 | Kế hoạch học tập | Study plan | Sử dụng mẫu có sẵn, viết bằng tiếng Anh hoặc tiếng Hàn. |
| 2 | Thư giới thiệu | Letter of Recommendation | Liên hệ Trưởng Khoa/ Trưởng Bộ môn viết theo mẫu có sẵn của JNU. |
| 3 | Giấy khám sức khỏe | Certificate of Medical Examination | Đem mẫu giấy khám sức khỏe của JNU tới các bệnh viện cấp Trung ương để khám và xin chữ ký, đóng dấu của bệnh viện (sau ngày 01/4/2026). |
| 4 | Giấy chứng nhận sinh viên bản tiếng Anh hợp pháp hóa lãnh sự | Certificate of Enrollment in English |
|
| 5 | Bảng điểm | Official Transcript in English | SV lên hệ thống portal đề nghị cấp Bảng điểm bản tiếng Anh, sau đó nhận tại Phòng ĐTĐH. |
| 6 | Bản sao hộ chiếu | Copy of Valid Passport | Chỉ cần trang chứa thông tin cá nhân. |
| 7 | Bản sao chứng chỉ ngoại ngữ (nếu có) | Proof of Language Proficiency (if any) | |
| 8 | Hình thẻ 3x4 | ID Photo (3cmx4cm) | 1 tấm nền trắng, chụp trong vòng 6 tháng, chỉ cần file mềm. |
| 9 | Giấy tờ chứng minh tài chính | Proof of Financial Statement | Giấy chứng nhận số dư ngân hàng với sổ tiết kiệm tối thiểu 8,000,000 KRW (thời gian trao đổi 1 học kỳ) hoặc 16,000,000 KRW (thời gian trao đổi 2 học kỳ), kèm giấy khai sinh để chứng minh mối quan hệ (nếu ba/ mẹ bảo lãnh tài chính). |

@phongdoingoai.huflit
international.huflit.edu.vn