Số lượng: 2 sinh viên
Quốc gia: Japan
Thời gian trao đổi: 1 hoặc 2 học kỳ, bắt đầu từ tháng 9/2026
Học kỳ áp dụng: Học kỳ Thu 2026
Trình độ yêu cầu: sinh viên năm 3 trở lên (đối với ngành Nhật Bản), hoặc năm 2 trở lên (đối với các ngành còn lại); Yêu cầu Tiếng Nhật và các chứng chỉ ngoại ngữ khác theo yêu cầu.
Thông tin liên hệ: exchange@huflit.edu.vn
Link tài liệu tham khảo: https://tinyurl.com/4hss8e4r

| STT | Tiếng Việt | Tiếng Anh | Hướng dẫn |
| 1 | Đơn đăng ký dành cho sinh viên quốc tế đăng ký chương trình trao đổi | Application Form |
|
| 2 | Giấy đăng ký xác nhận tư cách lưu trú | Application for the Certificate of Eligibility |
|
| 3 | Đơn đăng ký Ký túc xá |
|
|
| 4 | Tờ khai sức khỏe | Health Declaration |
|
| 5 | Giấy khám sức khỏe | Health Certificate |
|
| 6 | Thư giới thiệu | Letter Recommendation | Liên hệ giảng viên phụ trách hoặc Trưởng Khoa/Trưởng Bộ môn viết |
| 7 | Bảng điểm (bản tiếng Anh) | Transcript | SV lên hệ thống portal đề nghị cấp Bảng điểm bản tiếng Anh, sau đó nhận tại Phòng ĐTĐH. |
| 8 | Giấy chứng nhận sinh viên (bản tiếng Anh) | Certificate of Enrollment | SV lên hệ thống portal đề nghị cấp GCN SV bản tiếng Anh (chọn “Lý do khác” và điền nội dung “Xin cấp bản tiếng Anh bổ sung hồ sơ du học”), sau đó nhận tại Phòng CT-CTSV |
| 9 | Bản sao Hộ chiếu | Copy of valid passport | Chỉ cần trang chứa thông tin cá nhân. |
| 10 | Hình thẻ | 04 Passport Pictures | 04 ảnh 4cm x 3cm |
| 11 | Sơ yếu lý lịch | Resume | Theo mẫu Form 6 |
| 12 | Bản sao chứng chỉ Nhật ngữ | Copy of Test Result | Một trong các chứng chỉ sau: JLPT, J.TEST, NAT-TEST |
| 13 | Giấy chứng nhận số dư | Financial Statement |
|
| 14 | Giấy chứng nhận sàng lọc lao | TB Screening Clearance Certificate | Có thể nộp bổ sung sau |

@phongdoingoai.huflit
international.huflit.edu.vn